XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拈 đọc là niān, nghĩa là nhặt; nắm bằng ngón tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 拈

拈 nghĩa là gì?

拈 (niān) nghĩa là nhặt; nắm bằng ngón tay.

Cách viết chữ 拈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 拈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拈指 (niān zhǐ) – búng ngón tay; 拈酸 (niān suān) – (cũ) ghen tuông; 拈香 (niān xiāng) – thắp hương; 手到拈来 (shǒu dào niān lái) – ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); 拈花惹草 (niān huā rě cǎo) – nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ).