拈
[niān]
nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê
Chữ 拈 đọc là niān, nghĩa là nhặt; nắm bằng ngón tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niān]
nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê
拈 (niān) nghĩa là nhặt; nắm bằng ngón tay.
Viết lần lượt từng nét của chữ 拈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拈指 (niān zhǐ) – búng ngón tay; 拈酸 (niān suān) – (cũ) ghen tuông; 拈香 (niān xiāng) – thắp hương; 手到拈来 (shǒu dào niān lái) – ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); 拈花惹草 (niān huā rě cǎo) – nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ).