掇
[duō]
nhặt lên; thu thập; gom lại
Chữ 掇 đọc là duō, nghĩa là nhặt lên; thu thập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duō]
nhặt lên; thu thập; gom lại
掇 (duō) nghĩa là nhặt lên; thu thập.
Viết lần lượt từng nét của chữ 掇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拾掇 (shí duo) – dọn dẹp; 掇刀 (duō dāo) – quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荆门市 (jīng mén shì), tỉnh Hồ Bắc; 撺掇 (cuān duo) – xúi giục ai đó; 直掇 (zhí duō) – một loại áo choàng; 掇刀区 (duō dāo qū) – quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荆门市 (jīng mén shì), tỉnh Hồ Bắc; 掇臀捧屁 (duō tún pěng pì) – nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ).