XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拿起 đọc là ná qǐ, nghĩa là nhặt lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拿起

[ná qǐ] [拿 起]

nhặt lên

他拿起船桨,用力划向河对岸。

tā ná qǐ chuán jiǎng, yòng lì huà xiàng hé duì àn.

Anh ấy cầm lấy mái chèo, gắng sức chèo về phía bờ sông bên kia.

他拿起手机开始给孩子们摄像。

tā ná qǐ shǒu jī kāi shǐ gěi hái zi men shè xiàng.

Anh ấy cầm điện thoại lên bắt đầu quay video cho bọn trẻ.

他拿起水壶往杯子里灌满了热水。

tā ná qǐ shuǐ hú wǎng bēi zi lǐ guàn mǎn le rè shuǐ.

Anh ấy cầm ấm nước rót đầy nước nóng vào cốc.

Hỏi đáp về từ 拿起

拿起 nghĩa là gì?

拿起 (ná qǐ) nghĩa là nhặt lên.

Cách viết 拿起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拿, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.