掳
[lǔ]
(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
Chữ 掳 đọc là lǔ, nghĩa là (dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǔ]
(dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
掳 (lǔ) nghĩa là (dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó).
Viết lần lượt từng nét của chữ 掳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 掳掠 (lǔ lüè) – cướp bóc; 掳获 (lǔ huò) – bắt được (ai đó); 掳走 (lǔ zǒu) – bắt cóc; 掳人勒赎 (lǔ rén lè shú) – bắt cóc tống tiền.