XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掳掠 đọc là lǔ lüè, nghĩa là cướp bóc; cướp phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 掳掠

掳掠 nghĩa là gì?

掳掠 (lǔ lüè) nghĩa là cướp bóc; cướp phá.

Cách viết 掳掠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掳, 掠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.