打劫 đọc là dǎ jié, nghĩa là cướp bóc; cướp đoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 打劫
打劫 nghĩa là gì?
打劫 (dǎ jié) nghĩa là cướp bóc; cướp đoạt.
Cách viết 打劫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 打, 劫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 打劫?
Thường gặp: 乘火打劫 (chéng huǒ dǎ jié) – tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; 趁火打劫 (chèn huǒ dǎ jié) – nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ).