XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗劫 đọc là xǐ jié, nghĩa là cướp bóc; lục lọi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 洗劫

洗劫 nghĩa là gì?

洗劫 (xǐ jié) nghĩa là cướp bóc; lục lọi.

Cách viết 洗劫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 劫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洗劫?

Thường gặp: 洗劫一空 (xǐ jié yī kōng) – cướp sạch mọi thứ.