乘火打劫
[chéng huǒ dǎ jié] [乘 火 打 劫]
tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc
乘火打劫 đọc là chéng huǒ dǎ jié, nghĩa là tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng huǒ dǎ jié] [乘 火 打 劫]
tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc
乘火打劫 (chéng huǒ dǎ jié) nghĩa là tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc.
Viết lần lượt từng chữ 乘, 火, 打, 劫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.