揎
[xuān]
xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay
Chữ 揎 đọc là xuān, nghĩa là xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuān]
xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay
揎 (xuān) nghĩa là xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay.
Viết lần lượt từng nét của chữ 揎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 捋臂揎拳 (luō bì xuān quán) – nghĩa đen: xắn tay áo và giơ nắm đấm lên.