XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

攘臂 đọc là rǎng bì, nghĩa là xắn tay áo (trong kích động). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 攘臂

攘臂 nghĩa là gì?

攘臂 (rǎng bì) nghĩa là xắn tay áo (trong kích động).

Cách viết 攘臂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 攘, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.