擂
[léi]
giã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa); (phương ngữ) mắng
他在擂台上轻松摆平了对手。
tā zài lèi tái shàng qīng sōng bǎi píng le duì shǒu.Anh ấy dễ dàng hạ gục đối thủ trên sàn đấu.
Chữ 擂 đọc là léi, nghĩa là giã (bằng cối và chày); đánh (người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[léi]
giã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa); (phương ngữ) mắng
他在擂台上轻松摆平了对手。
tā zài lèi tái shàng qīng sōng bǎi píng le duì shǒu.Anh ấy dễ dàng hạ gục đối thủ trên sàn đấu.
擂 (léi) nghĩa là giã (bằng cối và chày); đánh (người).
Viết lần lượt từng nét của chữ 擂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吹擂 (chuī léi) – nói khoác; 擂台 (lèi tái) – sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi; 擂茶 (léi chá) – "lôi trà", một loại đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang…; 打擂台 (dǎ lèi tái) – (cổ) đấu trên lôi đài; 擂台赛 (lèi tái sài) – giải đấu loại trực tiếp (người thắng tiếp tục thi đấu cho đến khi bị…; 大吹大擂 (dà chuī dà léi) – khoe khoang phô trương.