擂鼓鸣金
[léi gǔ míng jīn] [擂 鼓 鸣 金]
đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
擂鼓鸣金 đọc là léi gǔ míng jīn, nghĩa là đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[léi gǔ míng jīn] [擂 鼓 鸣 金]
đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
擂鼓鸣金 (léi gǔ míng jīn) nghĩa là đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái.
Viết lần lượt từng chữ 擂, 鼓, 鸣, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.