打擂台
[dǎ lèi tái] [打 擂 台]
(cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi
打擂台 đọc là dǎ lèi tái, nghĩa là (cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ lèi tái] [打 擂 台]
(cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi
打擂台 (dǎ lèi tái) nghĩa là (cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi.
Viết lần lượt từng chữ 打, 擂, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.