XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 敝 đọc là bì, nghĩa là của tôi (lịch sự); nghèo nàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 敝

敝 nghĩa là gì?

敝 (bì) nghĩa là của tôi (lịch sự); nghèo nàn.

Cách viết chữ 敝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 敝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 敝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凋敝 (diāo bì) – nghèo nàn; 敝屣 (bì xǐ) – giày rách rưới; 破敝 (pò bì) – tồi tàn; 雕敝 (diāo bì) – biến thể của 凋敝 (diāo bì); 弃若敝屣 (qì ruò bì xǐ) – vứt bỏ như giày rách; 敝屣尊荣 (bì xǐ zūn róng) – không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục (thành ngữ).