民生凋敝
[mín shēng diāo bì] [民 生 凋 敝]
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
民生凋敝 đọc là mín shēng diāo bì, nghĩa là đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mín shēng diāo bì] [民 生 凋 敝]
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
民生凋敝 (mín shēng diāo bì) nghĩa là đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn.
Viết lần lượt từng chữ 民, 生, 凋, 敝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.