Chữ 凋 đọc là diāo, nghĩa là héo úa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
凋
[diāo]
héo úa
Hỏi đáp về chữ 凋
凋 nghĩa là gì?
凋 (diāo) nghĩa là héo úa.
Cách viết chữ 凋 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 凋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 凋 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 凋敝 (diāo bì) – nghèo nàn; 凋落 (diāo luò) – héo úa (và rụng xuống); 凋谢 (diāo xiè) – héo úa; 凋零 (diāo líng) – héo tàn; 民生凋敝 (mín shēng diāo bì) – đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ).