干枯
[gān kū] [干 枯]
héo úa; nhăn nheo; khô cằn
冬天的寒风吹断了干枯的树枝。
dōng tiān de hán fēng chuī duàn le gān kū de shù zhī.Gió lạnh mùa đông đã thổi gãy những cành cây khô.
干枯 đọc là gān kū, nghĩa là héo úa; nhăn nheo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gān kū] [干 枯]
héo úa; nhăn nheo; khô cằn
冬天的寒风吹断了干枯的树枝。
dōng tiān de hán fēng chuī duàn le gān kū de shù zhī.Gió lạnh mùa đông đã thổi gãy những cành cây khô.
干枯 (gān kū) nghĩa là héo úa; nhăn nheo.
Viết lần lượt từng chữ 干, 枯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.