XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干枯 đọc là gān kū, nghĩa là héo úa; nhăn nheo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 干枯

干枯 nghĩa là gì?

干枯 (gān kū) nghĩa là héo úa; nhăn nheo.

Cách viết 干枯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 枯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.