XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晾 đọc là liàng, nghĩa là phơi khô; (nghĩa bóng) lạnh nhạt. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

晾

[liàng]

1.phơi khô; (nghĩa bóng) lạnh nhạt

放在通风处使其干燥;冷落。

她把洗好的衣服挂在阳台上晾。

tā bǎ xǐ hǎo de yī fu guà zài yáng tái shàng liàng.

Cô ấy treo quần áo đã giặt sạch lên ban công để phơi.

2.để nguội bớt (đồ ăn, nước uống)

把热的东西放凉。

开水太烫了,先晾一会儿再喝。

kāi shuǐ tài tàng le, xiān liàng yí huì r zài hē.

Nước sôi nóng quá, để nguội bớt một lát rồi hãy uống.

请把晾干的衣服从阳台拿进来。

qǐng bǎ liàng gān de yī fú cóng yáng tái ná jìn lái.

Xin hãy lấy quần áo đã phơi khô từ ban công vào.

她顺手把茶杯扣在托盘上晾干。

tā shùn shǒu bǎ chá bēi kòu zài tuō pán shàng liàng gān.

Cô ấy tiện tay úp cốc trà lên khay cho ráo nước.

用力把湿毛巾扭干再晾起来。

yòng lì bǎ shī máo jīn niǔ gān zài liàng qǐ lái.

Dùng sức vắt khô khăn ướt rồi phơi lên.

Hỏi đáp về chữ 晾

晾 nghĩa là gì?

晾 (liàng) nghĩa là phơi khô; (nghĩa bóng) lạnh nhạt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 晾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 晾 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 晾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晾干 (liàng gān) – phơi khô (cái gì); 晾衣夹 (liàng yī jiā) – kẹp phơi quần áo; 晾衣架 (liàng yī jià) – giá phơi quần áo; 晾衣绳 (liàng yī shéng) – dây phơi quần áo.