XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晒 đọc là shài, nghĩa là (mặt trời) chiếu vào; phơi nắng. Thuộc bộ Nhật 日. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

晒【曬】

[shài]

1.(mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng

阳光照射,或在阳光下使干透。

我把衣服晒在外面。

wǒ bǎ yī fu shài zài wài miàn.

Tôi phơi áo ra ngoài.

2.khoe; chia sẻ lên mạng

在网络上公开展示或分享。

她总是在网上晒自己的猫。

tā zǒng shì zài wǎng shàng shài zì jǐ de māo.

Cô ấy luôn khoe mèo của mình trên mạng.

洗完以后,我们要去哪里晒衣服?

xǐ wán yǐ hòu, wǒ men yào qù nǎ lǐ shài yī fu?

Sau khi giặt xong, chúng mình đi đâu phơi quần áo?

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

在阳光下晒太久容易伤害皮肤。

zài yáng guāng xià shài tài jiǔ róng yì shāng hài pí fū.

Phơi nắng quá lâu dễ làm tổn thương làn da.

先拿去阳台,然后晒起来。

xiān ná qù yáng tái, rán hòu shài qǐ lái.

Trước tiên mang ra ban công, sau đó phơi lên.

Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…

Hỏi đáp về chữ 晒

晒 nghĩa là gì?

晒 (shài) nghĩa là (mặt trời) chiếu vào; phơi nắng. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 晒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 晒 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 晒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 晒太阳 (shài tài yáng) – phơi nắng; 摊晒 (tān shài) – trải ra để phơi khô; 晒伤 (shài shāng) – bị cháy nắng; 晒图 (shài tú) – bản vẽ kỹ thuật; 晒娃 (shài wá) – (thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; 晒客 (shài kè) – người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên I….