XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晒伤 đọc là shài shāng, nghĩa là bị cháy nắng; cháy nắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晒伤

[shài shāng] [晒 伤]

bị cháy nắng; cháy nắng

戴帽子可以保护皮肤不被晒伤。

dài mào zi kě yǐ bǎo hù pí fū bú bèi shài shāng.

Đội mũ có thể bảo vệ làn da khỏi bị cháy nắng.

皮肤晒伤后,可以用毛巾浸冷水敷在脸上。

pí fū shài shāng hòu, kě yǐ yòng máo jīn jìn lěng shuǐ fū zài liǎn shàng.

Sau khi da bị cháy nắng, có thể dùng khăn nhúng nước lạnh đắp lên mặt.

出门前别忘了在手臂和脸上涂防晒霜,以防紫外线晒伤。

chū mén qián bié wàng le zài shǒu bì hé liǎn shàng tú fáng shài shuāng, yǐ fáng zǐ wài xiàn shài shāng.

Trước khi ra ngoài đừng quên thoa kem chống nắng lên cánh tay và mặt để tránh bị cháy nắng do tia cực tím.

Hỏi đáp về từ 晒伤

晒伤 nghĩa là gì?

晒伤 (shài shāng) nghĩa là bị cháy nắng; cháy nắng.

Cách viết 晒伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晒, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晒伤?

Thường gặp: 日晒伤 (rì shài shāng) – cháy nắng.