XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晒娃 đọc là shài wá, nghĩa là (thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晒娃

[shài wá] [晒 娃]

(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái

Hỏi đáp về từ 晒娃

晒娃 nghĩa là gì?

晒娃 (shài wá) nghĩa là (thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái.

Cách viết 晒娃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晒, 娃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晒娃?

Thường gặp: 晒娃族 (shài wá zú) – (thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng.