晒娃族
[shài wá zú] [晒 娃 族]
(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
晒娃族 đọc là shài wá zú, nghĩa là (thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shài wá zú] [晒 娃 族]
(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng
晒娃族 (shài wá zú) nghĩa là (thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạng.
Viết lần lượt từng chữ 晒, 娃, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.