XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晒干 đọc là shài gān, nghĩa là phơi khô dưới nắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晒干

[shài gān] [晒 干]

phơi khô dưới nắng

换洗的内衣应该及时清洗并晒干。

huàn xǐ de nèi yī yīng gāi jí shí qīng xǐ bìng shài gān.

Đồ lót thay ra cần giặt sạch kịp thời và phơi khô.

妈妈在院子里捧起一把晒干的花生。

mā ma zài yuàn zi lǐ pěng qǐ yì bǎ shài gān de huā shēng.

Mẹ vốc một nắm lạc đã phơi khô ở trong sân.

奶奶把晒干的豆子挑拣分类,装进了密封的罐子里。

nǎi nai bǎ shài gān de dòu zǐ tiāo jiǎn fēn lèi, zhuāng jìn le mì fēng de guàn zǐ lǐ.

Bà nhặt và phân loại những hạt đậu đã phơi khô rồi cho vào lọ kín.

Hỏi đáp về từ 晒干

晒干 nghĩa là gì?

晒干 (shài gān) nghĩa là phơi khô dưới nắng.

Cách viết 晒干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晒, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.