晒客
[shài kè] [晒 客]
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
晒客 đọc là shài kè, nghĩa là người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shài kè] [晒 客]
người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
晒客 (shài kè) nghĩa là người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet.
Viết lần lượt từng chữ 晒, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.