XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 曳 đọc là yè, nghĩa là kéo; lôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

曳

[yè]

kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yì]

树影映在窗户上,随着风摇曳。

shù yǐng yìng zài chuāng hù shàng, suí zhe fēng yáo yè.

Bóng cây chiếu lên cửa sổ, đung đưa theo gió.

河堤两旁的杨树在微风中轻轻摇曳。

hé dī liǎng páng de yáng shù zài wēi fēng zhōng qīng qīng yáo yè.

Những cây dương hai bên bờ kè khẽ đung đưa trong gió nhẹ.

Hỏi đáp về chữ 曳

曳 nghĩa là gì?

曳 (yè) nghĩa là kéo; lôi.

Cách viết chữ 曳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 曳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 曳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拖曳 (tuō yè) – kéo; 摇曳 (yáo yè) – đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); 拖曳伞 (tuō yè sǎn) – dù kéo; 拖曳机 (tuō yè jī) – máy kéo; 曳光弹 (yè guāng dàn) – đạn vạch đường; 曳尾鹱 (yè wěi hù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi nêm (Puffinus pacificus).