拖曳伞 đọc là tuō yè sǎn, nghĩa là dù kéo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拖曳伞
拖曳伞 nghĩa là gì?
拖曳伞 (tuō yè sǎn) nghĩa là dù kéo.
Cách viết 拖曳伞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拖, 曳, 伞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.