曼
[màn]
đẹp; lớn; dài
我们买的机票需要在曼谷转机停留三个小时。
wǒ men mǎi de jī piào xū yào zài màn gǔ zhuǎn jī tíng liú sān gè xiǎo shí.Vé máy bay chúng tôi mua cần phải quá cảnh chuyển máy bay ở Bangkok ba tiếng.
Chữ 曼 đọc là màn, nghĩa là đẹp; lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[màn]
đẹp; lớn; dài
我们买的机票需要在曼谷转机停留三个小时。
wǒ men mǎi de jī piào xū yào zài màn gǔ zhuǎn jī tíng liú sān gè xiǎo shí.Vé máy bay chúng tôi mua cần phải quá cảnh chuyển máy bay ở Bangkok ba tiếng.
曼 (màn) nghĩa là đẹp; lớn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 曼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 奈曼 (nài màn) – kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội Mông; 安曼 (ān màn) – Amman, thủ đô của Jordan; 曼城 (màn chéng) – Manchester, Anh; 曼岛 (màn dǎo) – Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); 曼波 (màn bō) – điệu nhảy mambo (từ mượn); 曼联 (màn lián) – Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United.