曼谷
[màn gǔ] [曼 谷]
Bangkok, thủ đô của Thái Lan
我们买的机票需要在曼谷转机停留三个小时。
wǒ men mǎi de jī piào xū yào zài màn gǔ zhuǎn jī tíng liú sān gè xiǎo shí.Vé máy bay chúng tôi mua cần phải quá cảnh chuyển máy bay ở Bangkok ba tiếng.
曼谷 đọc là màn gǔ, nghĩa là Bangkok, thủ đô của Thái Lan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[màn gǔ] [曼 谷]
Bangkok, thủ đô của Thái Lan
我们买的机票需要在曼谷转机停留三个小时。
wǒ men mǎi de jī piào xū yào zài màn gǔ zhuǎn jī tíng liú sān gè xiǎo shí.Vé máy bay chúng tôi mua cần phải quá cảnh chuyển máy bay ở Bangkok ba tiếng.
曼谷 (màn gǔ) nghĩa là Bangkok, thủ đô của Thái Lan.
Viết lần lượt từng chữ 曼, 谷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.