札
[zhá]
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư
Chữ 札 đọc là zhá, nghĩa là mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhá]
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư
札 (zhá) nghĩa là mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa).
Viết lần lượt từng nét của chữ 札 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 书札 (shū zhá) – thư; 信札 (xìn zhá) – bức thư; 手札 (shǒu zhá) – (văn học) thư cá nhân; 札幌 (zhá huǎng) – Sapporo, Nhật Bản; 札记 (zhá jì) – ghi chép đọc; 札达 (zhá dá) – huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong.