枣【棗】
[zǎo]
(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
枣树或枣树结的果实。
这种枣味道甜美,深受大家喜爱。
zhè zhǒng zǎo wèi dào tián měi, shēn shòu dà jiā xǐ ài.Loại táo này vị ngọt ngào, được mọi người rất yêu thích.
Chữ 枣 đọc là zǎo, nghĩa là (hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba). Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǎo]
(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
枣树或枣树结的果实。
这种枣味道甜美,深受大家喜爱。
zhè zhǒng zǎo wèi dào tián měi, shēn shòu dà jiā xǐ ài.Loại táo này vị ngọt ngào, được mọi người rất yêu thích.
枣 (zǎo) nghĩa là (hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba). Đây là chữ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng nét của chữ 枣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 枣 thuộc bộ Mộc (木).
Thường gặp: 南枣 (nán zǎo) – táo tàu khô; 枣子 (zǎo zi) – quả táo tàu; 枣庄 (zǎo zhuāng) – Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; 枣强 (zǎo qiáng) – huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水 (héng shuǐ), Hà Bắc; 枣树 (zǎo shù) – cây táo tàu; 枣泥 (zǎo ní) – mứt táo đỏ.