红枣
[hóng zǎo] [红 枣]
táo tàu; quả chà là đỏ
奶奶喜欢在粥里加红枣。
nǎi nai xǐ huan zài zhōu lǐ jiā hóng zǎo.Bà thích cho thêm táo đỏ vào cháo.
院子里的红枣熟了。
yuàn zi lǐ de hóng zǎo shú le.Táo tàu trong sân đã chín rồi.
红枣 đọc là hóng zǎo, nghĩa là táo tàu; quả chà là đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hóng zǎo] [红 枣]
táo tàu; quả chà là đỏ
奶奶喜欢在粥里加红枣。
nǎi nai xǐ huan zài zhōu lǐ jiā hóng zǎo.Bà thích cho thêm táo đỏ vào cháo.
院子里的红枣熟了。
yuàn zi lǐ de hóng zǎo shú le.Táo tàu trong sân đã chín rồi.
红枣 (hóng zǎo) nghĩa là táo tàu; quả chà là đỏ.
Viết lần lượt từng chữ 红, 枣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.