梿
[lián]
đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)
Chữ 梿 đọc là lián, nghĩa là đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián]
đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)
梿 (lián) nghĩa là đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa).
Viết lần lượt từng nét của chữ 梿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 梿枷 (lián jiā) – biến thể của 连枷 (lián jiā); 榴梿 (liú lián) – biến thể của 榴莲 (liú lián); 榴梿果 (liú lián guǒ) – quả sầu riêng.