XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 楔 đọc là xiē, nghĩa là nêm; đóng vào (biến thể của 揳[xiē]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 楔

楔 nghĩa là gì?

楔 (xiē) nghĩa là nêm; đóng vào (biến thể của 揳[xiē]).

Cách viết chữ 楔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 楔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 楔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扂楔 (diàn xiē) – then cửa; 楔子 (xiē zi) – cái nêm; 楔形 (xiē xíng) – chữ hình nêm; 楔尾鸥 (xiē wěi ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Ross (Rhodostethia rosea); 楔形物 (xiē xíng wù) – vật hình nêm; 楔嘴鹩鹛 (xiē zuǐ liáo méi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chích mỏ nêm Cachar (Sphenocichla robe….