楔形 đọc là xiē xíng, nghĩa là chữ hình nêm; hình cái nêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 楔形
楔形 nghĩa là gì?
楔形 (xiē xíng) nghĩa là chữ hình nêm; hình cái nêm.
Cách viết 楔形 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 楔, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 楔形?
Thường gặp: 楔形物 (xiē xíng wù) – vật hình nêm; 楔形文字 (xiē xíng wén zì) – chữ hình nêm (chữ viết Babylon).