XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 檀 đọc là tán, nghĩa là gỗ đàn hương; gỗ cứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 檀

檀 nghĩa là gì?

檀 (tán) nghĩa là gỗ đàn hương; gỗ cứng.

Cách viết chữ 檀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 檀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 檀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旃檀 (zhān tán) – gỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana"); 栴檀 (zhān tán) – gỗ đàn hương; 檀君 (tán jūn) – Đàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN; 檀越 (tán yuè) – (Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ); 檀香 (tán xiāng) – gỗ đàn hương; 紫檀 (zǐ tán) – gỗ tử đàn.