檀越
[tán yuè] [檀 越]
(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ)
檀越 đọc là tán yuè, nghĩa là (Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tán yuè] [檀 越]
(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ)
檀越 (tán yuè) nghĩa là (Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ).
Viết lần lượt từng chữ 檀, 越 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.