青檀
[qīng tán] [青 檀]
gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣纸
青檀 đọc là qīng tán, nghĩa là gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣纸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng tán] [青 檀]
gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣纸
青檀 (qīng tán) nghĩa là gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣纸.
Viết lần lượt từng chữ 青, 檀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 青檀树 (qīng tán shù) – cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được d….