XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青檀 đọc là qīng tán, nghĩa là gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣纸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 青檀

青檀 nghĩa là gì?

青檀 (qīng tán) nghĩa là gỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản xuất 宣纸.

Cách viết 青檀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 檀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 青檀?

Thường gặp: 青檀树 (qīng tán shù) – cây gỗ tử đàn xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được d….