殆
[dài]
(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như
兵法曰:“知己知彼,百战不殆。”
bīng fǎ yuē:“ zhī jǐ zhī bǐ, bǎi zhàn bú dài.”Binh pháp nói rằng: "Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng."
Chữ 殆 đọc là dài, nghĩa là (văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài]
(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như
兵法曰:“知己知彼,百战不殆。”
bīng fǎ yuē:“ zhī jǐ zhī bǐ, bǎi zhàn bú dài.”Binh pháp nói rằng: "Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng."
殆 (dài) nghĩa là (văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 殆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 危殆 (wēi dài) – nguy hiểm nghiêm trọng; 殆尽 (dài jìn) – gần như cạn kiệt; 丧失殆尽 (sàng shī dài jìn) – bị dùng cạn; 百战不殆 (bǎi zhàn bù dài) – trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (sūn zǐ….