殆尽
[dài jìn] [殆 尽]
gần như cạn kiệt; gần như hết; thực tế không còn gì
殆尽 đọc là dài jìn, nghĩa là gần như cạn kiệt; gần như hết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài jìn] [殆 尽]
gần như cạn kiệt; gần như hết; thực tế không còn gì
殆尽 (dài jìn) nghĩa là gần như cạn kiệt; gần như hết.
Viết lần lượt từng chữ 殆, 尽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丧失殆尽 (sàng shī dài jìn) – bị dùng cạn.