丧失殆尽
[sàng shī dài jìn] [丧 失 殆 尽]
bị dùng cạn; bị kiệt quệ
丧失殆尽 đọc là sàng shī dài jìn, nghĩa là bị dùng cạn; bị kiệt quệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàng shī dài jìn] [丧 失 殆 尽]
bị dùng cạn; bị kiệt quệ
丧失殆尽 (sàng shī dài jìn) nghĩa là bị dùng cạn; bị kiệt quệ.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 失, 殆, 尽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.