Viết lần lượt từng nét của chữ 毗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 毗 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 毗连 (pí lián) – tiếp giáp; 毗邻 (pí lín) – giáp với; 毗湿奴 (pí shī nú) – Thần Vishnu (vị thần Hindu); 毗耶娑 (pí yē suō) – Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi…; 蓝毗尼 (lán pí ní) – Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 释迦牟尼 (shì jiā móu ní)…; 达罗毗荼 (dá luó pí tú) – Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ).