XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

毗邻 đọc là pí lín, nghĩa là giáp với; lân cận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

毗邻

[pí lín] [毗 邻]

giáp với; lân cận

Hỏi đáp về từ 毗邻

毗邻 nghĩa là gì?

毗邻 (pí lín) nghĩa là giáp với; lân cận.

Cách viết 毗邻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 毗, 邻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.