XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 毡 đọc là zhān, nghĩa là vải dạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 毡

毡 nghĩa là gì?

毡 (zhān) nghĩa là vải dạ.

Cách viết chữ 毡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 毡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 毡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 毛毡 (máo zhān) – nỉ; 毡子 (zhān zi) – vải dạ; 毡靴 (zhān xuē) – ủng dạ; 画毡 (huà zhān) – tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp; 针毡 (zhēn zhān) – thêu len kim (thủ công); 书画毡 (shū huà zhān) – tấm nỉ lót bàn cho thư pháp.