针毡 đọc là zhēn zhān, nghĩa là thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 针毡
针毡 nghĩa là gì?
针毡 (zhēn zhān) nghĩa là thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim.
Cách viết 针毡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 针, 毡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 针毡?
Thường gặp: 如坐针毡 (rú zuò zhēn zhān) – nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ).