画毡 đọc là huà zhān, nghĩa là tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 画毡
画毡 nghĩa là gì?
画毡 (huà zhān) nghĩa là tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp.
Cách viết 画毡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 画, 毡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 画毡?
Thường gặp: 书画毡 (shū huà zhān) – tấm nỉ lót bàn cho thư pháp.