XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汐 đọc là xī, nghĩa là thuỷ triều đêm; triều xuống buổi tối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汐

汐 nghĩa là gì?

汐 (xī) nghĩa là thuỷ triều đêm; triều xuống buổi tối.

Cách viết chữ 汐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汐止 (xī zhǐ) – thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan; 潮汐 (cháo xī) – thủy triều; 汐止市 (xī zhǐ shì) – thành phố Xizhi hoặc Hsichih ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan; 潮汐能 (cháo xī néng) – năng lượng thủy triều; 潮汐电站 (cháo xī diàn zhàn) – nhà máy điện thủy triều.