XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潮汐 đọc là cháo xī, nghĩa là thủy triều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 潮汐

潮汐 nghĩa là gì?

潮汐 (cháo xī) nghĩa là thủy triều.

Cách viết 潮汐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潮, 汐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 潮汐?

Thường gặp: 潮汐能 (cháo xī néng) – năng lượng thủy triều; 潮汐电站 (cháo xī diàn zhàn) – nhà máy điện thủy triều.