XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潮水 đọc là cháo shuǐ, nghĩa là thủy triều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

潮水

[cháo shuǐ] [潮 THỦY]

thủy triều

潮水渐渐漫过了海边的沙滩。

cháo shuǐ jiàn jiàn màn guò le hǎi biān de shā tān.

Thủy triều dần dần tràn ngập bãi cát ven biển.

观众对这部剧的好评如潮水般涌来。

guān zhòng duì zhè bù jù de hǎo píng rú cháo shuǐ bān yǒng lái.

Đánh giá tích cực của khán giả đối với bộ phim này nhiều như sóng trào.

Hỏi đáp về từ 潮水

潮水 nghĩa là gì?

潮水 (cháo shuǐ) nghĩa là thủy triều.

Cách viết 潮水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潮, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.