XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汶 đọc là wèn, nghĩa là sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齐国. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 汶

汶 nghĩa là gì?

汶 (wèn) nghĩa là sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齐国.

Cách viết chữ 汶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汶上 (wèn shàng) – huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 济宁 (jǐ níng), Sơn Đông; 汶川 (wèn chuān) – Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạ…; 汶莱 (wèn lái) – Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; 鲁汶 (lǔ wèn) – Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó); 东帝汶 (dōng dì wèn) – Đông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste); 帝汶岛 (dì wèn dǎo) – đảo Timor.