汶川
[wèn chuān] [汶 川]
Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên
汶川 đọc là wèn chuān, nghĩa là Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèn chuān] [汶 川]
Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên
汶川 (wèn chuān) nghĩa là Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên.
Viết lần lượt từng chữ 汶, 川 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汶川县 (wèn chuān xiàn) – Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạ…; 汶川地震 (wèn chuān dì zhèn) – Động đất lớn Tứ Xuyên (2008); 汶川大地震 (wèn chuān dà dì zhèn) – Động đất lớn Tứ Xuyên (2008).